Từ: 肉眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròuyǎn] mắt thường; mắt trần; mắt thịt。人的眼睛(表明不靠光学仪器的帮助)。
肉眼看不见细菌。
mắt thường không nhìn thấy vi khuẩn được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
肉眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉眼 Tìm thêm nội dung cho: 肉眼