Cao su chống va đập cửa

Từ: 肯尼亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肯尼亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肯尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěnníyà] Kê-ni-a; Kenya。肯尼亚非洲中东部国家,临印度洋。19世纪后期和20世纪初由英国控制,1963年独立,内罗华是其首都和最大城市。人口31,639,091 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯

khẳng:khẳng định
khứng:khứng (ưng thuận)
khừng:lừng khừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
肯尼亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肯尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 肯尼亚