Chữ 穊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穊, chiết tự chữ CẤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穊:

穊

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穊

穊

Chiết tự chữ 穊

Chiết tự chữ cấy bao gồm chữ 禾 既 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穊 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 既
  • 禾 hoà, hòa
  • 既 dĩ, kí
  • []

    U+7A4A, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gei3;

    穊

    Nghĩa Trung Việt của từ 穊


    cấy, như "cấy lúa, cầy cấy" (vhn)

    Nghĩa của 穊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 16
    Hán Việt: KÝ
    书
    dày đặc; đông nghịt; đông đúc。稠密。

    Chữ gần giống với 穊:

    䅠, 䅡, 䅢, 䅣, 䅤, 䅥, 䅦, 䅧, 䅨, 䅩, 䅪, 稬, 稭, 種, 稱, 稲, 稳, 穊, 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

    Chữ gần giống 穊

    秝, 穉, 稿, 穁, 穂, 穃, 穄, 穅, 穆, 穇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穊 Tự hình chữ 穊 Tự hình chữ 穊 Tự hình chữ 穊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穊

    cấy穊:cấy lúa, cầy cấy
    穊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穊 Tìm thêm nội dung cho: 穊