Từ: 清单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清单 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngdān] hoá đơn; bản liệt kê。详细登记有关项目的单子。
开清单。
ra hoá đơn.
物资清单。
hoá đơn vật tư.
工资清单。
hoá đơn tiền lương.
列一个清单。
liệt kê hoá đơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
清单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清单 Tìm thêm nội dung cho: 清单