Chữ 鬎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬎, chiết tự chữ THÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬎:

鬎 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬎

鬎

Chiết tự chữ 鬎

Chiết tự chữ thích bao gồm chữ 髟 剌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬎 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 剌
  • 髟 bưu, tiêu
  • 剌 lạp, lạt
  • thích [thích]

    U+9B0E, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la4;
    Việt bính: laat6;

    鬎 thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬎

    Thích lị 鬎鬁 sẹo đầu trụi tóc, chỗ nhọt mọc thành sẹo tóc không mọc được.

    Nghĩa của 鬎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [là]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: LẠT
    bệnh chốc đầu。瘌痢。
    [là]
    Bộ: 髟 - Biểu
    Hán Việt: LẠT
    bệnh chốc đầu。 同"瘌痢"。

    Chữ gần giống với 鬎:

    䰄, 䰅, 䰆, 䰇, 鬉, 鬊, 鬋, 鬌, 鬍, 鬎, 鬏, 𩮔, 𩮕,

    Chữ gần giống 鬎

    鬑, 髵, 鬂, 鬁, 鬀, 髿, 髾, 髽, 髼, 髻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬎 Tự hình chữ 鬎 Tự hình chữ 鬎 Tự hình chữ 鬎

    鬎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬎 Tìm thêm nội dung cho: 鬎