Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 背悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi·hui] lẩm cẩm; lú lẫn。悖晦 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng
背悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背悔 Tìm thêm nội dung cho: 背悔