Từ: 胜似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胜似 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngsì] hơn hẳn; vượt qua。胜过;超过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
胜似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜似 Tìm thêm nội dung cho: 胜似