Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hồ cẩm đào
Chủ tịch Trung Hoa Nhân Dân Cộng Hòa quốc từ 2003 tới 2013.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濤
| đào | 濤: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |

Tìm hình ảnh cho: 胡錦濤 Tìm thêm nội dung cho: 胡錦濤
