Từ: 胡錦濤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡錦濤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồ cẩm đào
Chủ tịch Trung Hoa Nhân Dân Cộng Hòa quốc từ 2003 tới 2013.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm:gấm vóc
gắm:gửi gắm
ngẫm:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濤

đào:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
胡錦濤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡錦濤 Tìm thêm nội dung cho: 胡錦濤