Chữ 濤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濤, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濤:

濤 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濤

濤

Chiết tự chữ 濤

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 水 壽 hoặc 氵 壽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 壽
  • 水 thuỷ, thủy
  • 壽 thọ
  • 2. 濤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 壽
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 壽 thọ
  • đào [đào]

    U+6FE4, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 涛;
    Pinyin: tao1, tao2, chao2, shou4, dao4;
    Việt bính: tou4
    1. [波濤] ba đào 2. [胡錦濤] hồ cẩm đào;

    濤 đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 濤

    (Danh) Sóng cả, sóng lớn.
    ◎Như: kinh đào hãi lãng 驚
    濤駭浪 sóng gió hãi hùng.
    ◇Cao Bá Quát 高伯适: Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm 不見波濤壯, 安知萬里心 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.

    (Danh)
    Âm thanh giống như tiếng sóng vỗ.
    ◎Như: tùng đào 松濤 tiếng rì rào của thông.
    ◇Âu Dương Huyền 歐陽玄: Hạ liêm nguy tọa thính tùng đào 下簾危坐聽松濤 (Mạn đề 漫題) Buông mành ngồi thẳng nghe tiếng thông rì rào.
    đào, như "ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)" (vhn)

    Chữ gần giống với 濤:

    㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濤

    涛,

    Chữ gần giống 濤

    湆, 漖, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濤 Tự hình chữ 濤 Tự hình chữ 濤 Tự hình chữ 濤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濤

    đào濤:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
    濤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濤 Tìm thêm nội dung cho: 濤