Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濤, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濤:
濤
Biến thể giản thể: 涛;
Pinyin: tao1, tao2, chao2, shou4, dao4;
Việt bính: tou4
1. [波濤] ba đào 2. [胡錦濤] hồ cẩm đào;
濤 đào
◎Như: kinh đào hãi lãng 驚濤駭浪 sóng gió hãi hùng.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm 不見波濤壯, 安知萬里心 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.
(Danh) Âm thanh giống như tiếng sóng vỗ.
◎Như: tùng đào 松濤 tiếng rì rào của thông.
◇Âu Dương Huyền 歐陽玄: Hạ liêm nguy tọa thính tùng đào 下簾危坐聽松濤 (Mạn đề 漫題) Buông mành ngồi thẳng nghe tiếng thông rì rào.
đào, như "ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)" (vhn)
Pinyin: tao1, tao2, chao2, shou4, dao4;
Việt bính: tou4
1. [波濤] ba đào 2. [胡錦濤] hồ cẩm đào;
濤 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 濤
(Danh) Sóng cả, sóng lớn.◎Như: kinh đào hãi lãng 驚濤駭浪 sóng gió hãi hùng.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm 不見波濤壯, 安知萬里心 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.
(Danh) Âm thanh giống như tiếng sóng vỗ.
◎Như: tùng đào 松濤 tiếng rì rào của thông.
◇Âu Dương Huyền 歐陽玄: Hạ liêm nguy tọa thính tùng đào 下簾危坐聽松濤 (Mạn đề 漫題) Buông mành ngồi thẳng nghe tiếng thông rì rào.
đào, như "ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)" (vhn)
Chữ gần giống với 濤:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濤
涛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濤
| đào | 濤: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |

Tìm hình ảnh cho: 濤 Tìm thêm nội dung cho: 濤
