Từ: 胸怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 胸怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōnghuái]
mang trong lòng; lòng dạ; ghi trong tim。心里怀着。
胸怀大志
mang trong lòng chí lớn
胸怀祖国,放眼世界。
mang Tổ Quốc trong lòng, mắt nhìn ra thế giới.
你是河水,我是河岸;你胸怀的热情都盛在我的胸怀。
em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em, anh luôn ghi trong tim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
胸怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸怀 Tìm thêm nội dung cho: 胸怀