Từ: 脐风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脐风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脐风 trong tiếng Trung hiện đại:

[qífēng] bệnh uốn ván。中医指初生婴儿的破伤风,多由接生时用未经消毒的器具切断脐带,感染破伤风杆菌引起。发病多在出生后四天到六天,所以也叫四六风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐

:tê (rốn; yếm cua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
脐风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脐风 Tìm thêm nội dung cho: 脐风