Từ: 脑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎor] món óc (món ăn làm từ óc)。供食用的动物脑髓或像脑髓的食品。
猪脑儿。
óc lợn; óc heo.
羊脑儿。
óc dê.
豆腐脑儿。
óc đậu; tàu phở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
脑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑儿 Tìm thêm nội dung cho: 脑儿