Từ: 脑袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑袋 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎo·dai] 1. đầu。人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。
2. suy nghĩ; ý thức; trí nhớ。脑筋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
脑袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑袋 Tìm thêm nội dung cho: 脑袋