Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脱漏 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōlòu] sót; bỏ sót。漏掉;遗漏。
这份抄件脱漏的字句较多。
bản sao này bỏ sót câu chữ hơi nhiều.
这份抄件脱漏的字句较多。
bản sao này bỏ sót câu chữ hơi nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |

Tìm hình ảnh cho: 脱漏 Tìm thêm nội dung cho: 脱漏
