Từ: 脱盲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱盲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱盲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōmáng] thoát nạn mù chữ; đã biết chữ。指不识字的人经过学习后脱离文盲状态。
经过扫盲班学习,很多人都已脱盲。
qua những lớp học xoá nạn mù chữ, rất nhiều người đã biết chữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh
脱盲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱盲 Tìm thêm nội dung cho: 脱盲