Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脱羽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱羽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱羽 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōyǔ] thay lông; rụng lông。鸟类的羽毛在春秋两季脱落,换新的羽毛。通称脱毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ
脱羽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱羽 Tìm thêm nội dung cho: 脱羽