Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uynh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ uynh:
U+6F46, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 瀠;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
潆 oanh, uynh
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
潆 oanh, uynh
Nghĩa Trung Việt của từ 潆
Giản thể của chữ 瀠.Nghĩa của 潆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀠)
[yíng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: OANH
nước chảy quanh co。潆洄。
Từ ghép:
潆洄 ; 潆绕
[yíng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: OANH
nước chảy quanh co。潆洄。
Từ ghép:
潆洄 ; 潆绕
Chữ gần giống với 潆:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 潆
瀠,
Tự hình:

U+7020, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 潆;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
瀠 oanh, uynh
§ Cũng đọc là uynh .
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
瀠 oanh, uynh
Nghĩa Trung Việt của từ 瀠
(Tính) Quanh co, xoáy (dáng nước chảy).§ Cũng đọc là uynh .
Chữ gần giống với 瀠:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀠
潆,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: uynh Tìm thêm nội dung cho: uynh
