Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đặc tính đường cong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đặc tính đường cong:
Dịch đặc tính đường cong sang tiếng Trung hiện đại:
特性曲线 characteristic curve 表明仪器仪表输出量稳态值与一个输入量之间(其它输入量均保持为规定的恒定值)函数关系的曲线。Nghĩa chữ nôm của chữ: đặc
| đặc | : | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cong
| cong | 𡉖: | cái cong |
| cong | 𡉎: | cái cong đựng nước |
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𢏣: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𢏢: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𣒳: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𦈣: | cong nước |
| cong | 釭: | cái cong |

Tìm hình ảnh cho: đặc tính đường cong Tìm thêm nội dung cho: đặc tính đường cong
