Từ: đặc tính đường cong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đặc tính đường cong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đặctínhđườngcong

Dịch đặc tính đường cong sang tiếng Trung hiện đại:

特性曲线 characteristic curve 表明仪器仪表输出量稳态值与一个输入量之间(其它输入量均保持为规定的恒定值)函数关系的曲线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặc

đặc󰌽:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cong

cong𡉖:cái cong
cong𡉎:cái cong đựng nước
cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cong𢏣:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cong𢏢:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cong𣒳:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cong𦈣:cong nước
cong:cái cong
đặc tính đường cong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đặc tính đường cong Tìm thêm nội dung cho: đặc tính đường cong