Từ: 脱钩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱钩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱钩 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōgōu] không liên hệ; bỏ mối liên hệ。比喻脱离联系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu:lưỡi câu
脱钩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱钩 Tìm thêm nội dung cho: 脱钩