Từ: 脱销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱销 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōxiāo] bán hết; hàng không đủ bán。(某种商品)卖完,一时不能继续供应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
脱销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱销 Tìm thêm nội dung cho: 脱销