Cao su chống va đập cửa

Từ: 腹面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腹面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腹面 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmiàn] phía bụng (của động vật)。动物身上胸部、腹部的那一面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
腹面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腹面 Tìm thêm nội dung cho: 腹面