Chữ 畺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畺, chiết tự chữ CƯNG, CƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畺:

畺 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畺

畺

Chiết tự chữ 畺

Chiết tự chữ cưng, cương bao gồm chữ 一 田 一 田 一 hoặc 三 田 田 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 畺 cấu thành từ 5 chữ: 一, 田, 一, 田, 一
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 田 ruộng, điền
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 田 ruộng, điền
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 畺 cấu thành từ 3 chữ: 三, 田, 田
  • 三 tam, tám
  • 田 ruộng, điền
  • 田 ruộng, điền
  • cương [cương]

    U+757A, tổng 13 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1, jiang4, qiang2;
    Việt bính: goeng1;

    畺 cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 畺

    Như chữ 疆.

    cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (vhn)
    cương (btcn)

    Chữ gần giống với 畺:

    㽡, 㽢, 㽣, 㽤, 畵, 當, 畷, 畸, 畹, 畺,

    Dị thể chữ 畺

    疆,

    Chữ gần giống 畺

    典, 其, 嘼, 豙, 具, 楽, 亦, 繭, 鹽, 头,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畺 Tự hình chữ 畺 Tự hình chữ 畺 Tự hình chữ 畺

    畺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畺 Tìm thêm nội dung cho: 畺