Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 曩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曩, chiết tự chữ NÁN, NÃNG, NẮNG, NẴNG, NẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曩:

曩 nẵng, nãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曩

Chiết tự chữ nán, nãng, nắng, nẵng, nặng bao gồm chữ 日 囊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曩 cấu thành từ 2 chữ: 日, 囊
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nang, nẵng
  • nẵng, nãng [nẵng, nãng]

    U+66E9, tổng 21 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nang3;
    Việt bính: nong5;

    nẵng, nãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 曩

    (Danh) Trước, xưa kia.
    ◎Như: nẵng tích
    trước kia.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Nẵng dữ ngô tổ cư giả, kim kì thất thập vô nhất yên , (Bộ xà giả thuyết ) Xưa kia những người sống với ông tôi, nay mười nhà không còn được một.
    § Cũng đọc là nãng.

    nán, như "nán lại" (vhn)
    nắng, như "trời nắng" (btcn)
    nặng, như "nặng nhọc" (btcn)
    nẵng, như "nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)" (btcn)

    Nghĩa của 曩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǎng]Bộ: 日- Nhật
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    trước đây; trước kia。以前;从前;过去的。

    Chữ gần giống với 曩:

    , 𣌉, 𣌋, 𣌌,

    Chữ gần giống 曩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曩 Tự hình chữ 曩 Tự hình chữ 曩 Tự hình chữ 曩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曩

    nán:nán lại
    nẫng: 
    nắng:trời nắng
    nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)
    nặng:nặng nhọc
    曩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曩 Tìm thêm nội dung cho: 曩