Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自报家门 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自报家门:
Nghĩa của 自报家门 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìbàojiāmén] tự giới thiệu。某些戏曲演员一出场首先把角色的名姓、家世、来历介绍给观众。现在常用来比喻作自我介绍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 自报家门 Tìm thêm nội dung cho: 自报家门
