Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自相矛盾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自相矛盾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自相矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxiāngmáodùn] 1. tự mâu thuẫn。典出《韩非子》,某人卖矛又卖盾,说他的矛和盾都是最好的,当问及"用你的矛刺你的盾如何"时,此人无以对答。后因以形容行事或言语前后不统一。
2. không hợp lý; không lô-gích。不连贯的性格或心情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛

mâu:xà mâu
mấu:mấu vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾

thuẫn:mâu thuẫn
thuỗn:thuỗn mặt
自相矛盾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自相矛盾 Tìm thêm nội dung cho: 自相矛盾