Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 臭不可闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭不可闻:
Nghĩa của 臭不可闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòubùkěwén] hôi; thối; thối không ngửi được。形容很臭,也比喻人的名声太坏,不齿于人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 臭不可闻 Tìm thêm nội dung cho: 臭不可闻
