Từ: 致意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 致意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìyì] hỏi thăm; gửi lời hỏi thăm。表示问候之意。
再三致意
nhiều lần hỏi thăm
点头致意
gật đầu hỏi thăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
致意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 致意 Tìm thêm nội dung cho: 致意