Từ: 致敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 致敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìjìng] chào; kính chào; gửi lời chào。向人敬礼或表示敬意。
致敬信
thơ chào
举手致敬
giơ tay chào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
致敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 致敬 Tìm thêm nội dung cho: 致敬