Từ: 舉鼎拔山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉鼎拔山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử đỉnh bạt sơn
Nhấc vạc nhổ núi. Hình dung sức mạnh phi thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
舉鼎拔山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉鼎拔山 Tìm thêm nội dung cho: 舉鼎拔山