Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cựu học
Tri thức sở học có từ trước.Chỉ học thuật của Trung quốc cũ, như
nghĩa lí
義理,
khảo chứng
考證,
từ chương
詞章, v.v.
§ Nói tương đối với
tân học
新學 thâu nhập từ tây phương.
Nghĩa của 旧学 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùxué] nền học thuật cũ; cựu học。指中国未受近代西方文化影响前固有的学术。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 舊學 Tìm thêm nội dung cho: 舊學
