Cao su chống va đập cửa
Từ: 艰苦卓绝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艰苦卓绝:
Nghĩa của 艰苦卓绝 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānkǔzhuōjué] Hán Việt: KIÊN KHỔ TRÁC TUYỆT
vượt mọi khó khăn gian khổ; bền bỉ chịu đựng; chịu đựng gian khổ。(在艰难困苦中)坚忍刻苦的精神超越寻常。
vượt mọi khó khăn gian khổ; bền bỉ chịu đựng; chịu đựng gian khổ。(在艰难困苦中)坚忍刻苦的精神超越寻常。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓
| chuốc | 卓: | |
| chác | 卓: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| giạt | 卓: | giạt vào bờ; giào giạt |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |

Tìm hình ảnh cho: 艰苦卓绝 Tìm thêm nội dung cho: 艰苦卓绝
