Từ: 人称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人称 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénchēng] nhân xưng; ngôi; ngôi xưng hô。某种语言中动词跟名词或代词相应的语法范畴。代词所指的是说话的人叫第一人称,如"我、我们";所指的是听话的人叫第二人称,如"你、你们";所指的是其他的人或事物叫第三人 称,如"他、她、它、他们"。名词一般是第三人称。有人称范畴的语言,动词的形式跟着主语的人称变化,有的语言还跟着宾语的人称变化。
第一人称
ngôi thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
人称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人称 Tìm thêm nội dung cho: 人称