Cao su chống va đập cửa

Từ: mạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ mạt:

末 mạt帓 mạt帕 mạt, phách, phạ抹 mạt沫 mạt茉 mạt秣 mạt袜 mạt, miệt靺 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạt

mạt [mạt]

U+672B, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6
1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [本末] bổn mạt;

mạt

Nghĩa Trung Việt của từ 末

(Danh) Ngọn cây.
◎Như: mộc mạt
ngọn cây.
◇Tô Triệt : Thần huy chuyển liêm ảnh, Vi phong hưởng tùng mạt , (Thí viện xướng thù ) Ánh mặt trời buổi sớm chuyển động bóng rèm, Gió nhẹ vang tiếng xào xạc ngọn thông.

(Danh)
Phiếm chỉ phần đầu hoặc đuôi của vật nào đó.
◎Như: trượng mạt đầu gậy.
◇Sử Kí : Phù hiền sĩ chi xử thế dã, thí nhược chùy chi xử nang trung, kì mạt lập hiện , , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Phàm kẻ sĩ tài giỏi ở đời, ví như cái dùi ở trong túi, mũi nhọn tất ló ra ngay.

(Danh)
Chỉ bộ phận trên thân thể người ta: (1) Tay chân. (2) Đầu. (3) Tai và mắt. (4) Xương sống.

(Danh)
Chỉ chỗ ngồi ở hàng thấp kém.

(Danh)
Bờ, cuối, biên tế.
◇Chu Tử Chi : Hoàng hôn lâu các loạn tê nha, Thiên mạt đạm vi hà , (Triêu trung thố , Từ ).

(Danh)
Giai đoạn cuối.
◎Như: tuế mạt cuối năm, nhị thập thế kỉ chi mạt cuối thế kỉ hai mươi.

(Danh)
Mượn chỉ hậu quả, chung cục của sự tình.
◇Trang Tử : Đại loạn chi bổn, tất sanh ư Nghiêu, Thuấn chi gian, kì mạt tồn hồ thiên thế chi hậu , , (Canh Tang Sở ).

(Danh)
Sự vật không phải là căn bản, không trọng yếu.
◎Như: trục mạt theo đuổi nghề mọn, đi buôn (vì ngày xưa trọng nghề làm ruộng mà khinh nghề đi buôn), xả bổn trục mạt bỏ gốc theo ngọn.

(Danh)
Vật nhỏ, vụn.
◎Như: dược mạt thuốc đã tán nhỏ, cứ mạt mạt cưa.

(Danh)
Chỉ tuổi già, lão niên, vãn niên.
◇Lễ Kí : Vũ Vương, mạt thụ mệnh , (Trung Dung ).

(Danh)
Vai tuồng đóng vai đàn ông trung niên hoặc trung niên trở lên.

(Danh)
Họ Mạt.

(Tính)
Hết, cuối cùng.
◎Như: mạt niên năm cuối.

(Tính)
Suy, suy bại.
◎Như: mạt thế đời suy vi, mạt lộ đường cùng.

(Tính)
Mỏn mọn, thấp, hẹp, nông, cạn. Cũng dùng làm khiêm từ.
◎Như: mạt học kẻ học mỏn mọn này, mạt quan kẻ làm thấp hèn này (lời tự nhún mình).
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn hựu khủng tha tại ngoại sanh sự, hoa liễu bổn tiền đảo thị mạt sự , (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng lại sợ con mình ra ngoài sinh sự, tiêu mất tiền vốn chỉ là chuyện nhỏ mọn thôi.

(Đại)
Không có gì, chẳng.
◇Luận Ngữ : Mạt chi dã, dĩ, hà tất Công San Thị chi chi dã , , (Dương Hóa ) Không có nơi nào (thi hành được đạo của mình) thì thôi, cần gì phải đến với họ Công San.

(Phó)
Nương, nhẹ.
◎Như: mạt giảm giảm nhẹ bớt đi.

(Trợ)
Cũng như ma .

mạt, như "mạt kiếp" (vhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)
mặt, như "mặt mày, bề mặt" (gdhn)
mết, như "mê mết" (gdhn)
mệt, như "mệt mỏi, chết mệt" (gdhn)
mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (gdhn)

Nghĩa của 末 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: MẠT
1. đầu mút; ngọn。东西的梢;尽头。
末梢。
ngọn cây; đầu ngọn.
秋毫之末。
đầu mút của lông tơ.
2. vụn vặt; không quan trọng。不是根本的、重要的事物(跟"本"相对)。
本末倒置。
đặt ngược gốc ngọn; đảo lộn đầu đuôi.
舍本逐末。
bỏ gốc theo ngọn.
3. cuối; cuối cùng。最后;终了;末尾。
春末。
cuối xuân.
末班车。
chuyến xe cuối cùng trong ngày.
明末农民大起义。
cuộc khởi nghĩa lớn của nông dân cuối thời Minh.
4. mạt; vụn。(儿末)末子。
锯末。
mùn cưa; mạt cưa.
茶叶末儿。
chè vụn.
把药研成末儿。
nghiền thuốc ra thành vụn.
5. vai mạt (vai nam trung niên trong hí khúc)。戏曲角色,扮演中年男子,京剧归入老生一类。
Từ ghép:
末车 ; 末伏 ; 末后 ; 末减 ; 末节 ; 末了 ; 末流 ; 末路 ; 末年 ; 末期 ; 末日 ; 末梢 ; 末梢神经 ; 末世 ; 末尾 ; 末药 ; 末叶 ; 末子 ; 末座

Chữ gần giống với 末:

, , , , , , , 𣎷,

Chữ gần giống 末

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 末 Tự hình chữ 末 Tự hình chữ 末 Tự hình chữ 末

mạt [mạt]

U+5E13, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ma4, mo4;
Việt bính: ;

mạt

Nghĩa Trung Việt của từ 帓

(Danh) Khăn bịt đầu.

(Danh)
Dải, đai.

Chữ gần giống với 帓:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Chữ gần giống 帓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帓 Tự hình chữ 帓 Tự hình chữ 帓 Tự hình chữ 帓

mạt, phách, phạ [mạt, phách, phạ]

U+5E15, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pa4, mo4;
Việt bính: paa3 paak3;

mạt, phách, phạ

Nghĩa Trung Việt của từ 帕

(Danh) Khăn trùm đầu (ngày xưa).Một âm là phách.

(Danh)
Khăn vuông nhỏ, thường mang theo người.
◎Như: thủ phách
khăn tay.

(Động)
Bọc, bó, ràng rịt.
◇Hàn Dũ : Dĩ cẩm triền cổ, Dĩ hồng mạt thủ , (Nguyên Hòa thánh đức ) Lấy gấm bó đùi, Lấy lụa đỏ rịt tay.Một âm là phạ.

(Danh)
Màn, trướng.
phạ, như "phạ (chiếc khăn tay)" (gdhn)

Nghĩa của 帕 trong tiếng Trung hiện đại:

[pà]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: BẠC
khăn。用来擦手擦脸的纺织品,多为方形。
手帕。
khăn tay; khăn mùi soa.
Từ ghép:
帕果帕果 ; 帕拉马里博 ; 帕皮提

Chữ gần giống với 帕:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Chữ gần giống 帕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帕 Tự hình chữ 帕 Tự hình chữ 帕 Tự hình chữ 帕

mạt [mạt]

U+62B9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo3, ma1, mo4;
Việt bính: maat3 mut3
1. [塗抹] đồ mạt;

mạt

Nghĩa Trung Việt của từ 抹

(Động) Xóa, bôi bỏ.
◎Như: đồ mạt
bôi xóa.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc bất đãi Tương Vân động thủ, tiện đại tương Tương tự mạt liễu, cải liễu nhất cá Hà tự , 便, (Đệ tam thập bát hồi) Bảo Ngọc không chờ Tương Vân động bút, liền đi xóa ngay chữ Tương, đổi là chữ Hà.

(Động)
Lau, chùi.
◎Như: mạt trác tử lau bàn, mạt nhãn lệ lau nước mắt.

(Động)
Xoa, thoa, bôi.
◎Như: mạt dược bôi thuốc, mạt phấn thoa phấn.
◇Tô Thức : Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 西西, ) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.

(Động)
Chơi đánh bài.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhất thì cật quá phạn, Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị mạt cốt bài , , , (Đệ thất hồi) Một lúc, ăn cơm xong, bọn Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị chơi đánh bài.

(Động)
Trừ khử, quét sạch.
◎Như: mạt sát xóa sạch hết, sổ toẹt, dùng lời nói ác nghiệt làm cho mất hết phẩm cách của người khác.

(Động)
Cắt.
◇Hồng Lâu Mộng : Bả đái đích tiểu đao tử vãng bột tử lí nhất mạt, dã tựu mạt tử liễu , (Đệ cửu thập nhị hồi) Cầm con dao nhỏ cắt cổ họng một cái, chết tươi.

(Động)
Sụp xuống, sệ xuống.
◎Như: mạt kiểm sầm mặt.

(Động)
Nhìn, liếc.
◇Tây du kí 西: Na quái cấp hồi đầu, mạt liễu tha nhất nhãn , (Đệ tam thập tam hồi) Con yêu quái vội quay đầu, liếc mắt nhìn một cái.

(Động)
Trát (vữa, hồ, ...).
◎Như: mạt tường trát tường, mạt hôi trát tro.

(Động)
Vòng qua.
◎Như: quải loan mạt giác quanh co vòng vèo (nói năng hoặc làm việc không trực tiếp, không rõ ràng, không nhanh chóng).

(Động)
Gảy đàn ngón trỏ hướng vào trong (một lối gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
mạt, như "mạt tường (trát hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 抹 trong tiếng Trung hiện đại:

[mā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: MẠT
1. lau; lau chùi。擦。
抹桌子。
lau bàn.
2. vuốt xuống; kéo xuống。用手按着并向下移动。
把帽子抹下来。
kéo cái mũ xuống.
Từ ghép:
抹布 ; 抹搭 ; 抹脸
[mǒ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. bôi; quét。涂抹。
抹粉。
đánh phấn.
抹上点药膏。
bôi một ít thuốc mỡ.
抹一层糨糊。
quét một lớp hồ dán.
月光在淡灰色的墙上抹了一层银色。
ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.
2. chà; chùi; lau; quệt。擦。
他吃完饭把嘴一抹就走了。
nó ăn cơm xong, quệt miệng một cái là đi luôn.
3. gạt ra; xoá đi không tính。勾掉;除去;不计在内。
抹杀。
gạt bỏ; xoá bỏ.
抹零。
không tính số lẻ.
把这行字抹了。
xoá mấy hàng chữ này đi.
Từ ghép:
抹脖子 ; 抹黑 ; 抹零 ; 抹杀 ; 抹香鲸 ; 抹一鼻子灰 ; 抹子
[mò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. trát。把和好了的泥或灰涂上后再用抹子弄平。
抹墙。
trát tường.
2. vòng vo; loanh quanh。紧挨着绕过。
转弯抹角。
nói loanh quanh.
Từ ghép:
抹不开 ; 抹面

Chữ gần giống với 抹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 抹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抹 Tự hình chữ 抹 Tự hình chữ 抹 Tự hình chữ 抹

mạt [mạt]

U+6CAB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mut3;

mạt

Nghĩa Trung Việt của từ 沫

(Danh) Bọt (nổi lên trên mặt nước).
◎Như: phì tạo mạt
bọt xà phòng.

(Danh)
Nước bọt.
◎Như: thóa mạt nước bọt.

(Động)
Ngừng, đình chỉ, chấm dứt.

mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (vhn)
mát, như "mát mẻ" (gdhn)
mạt, như "bạch mạt (bọt trắng)" (gdhn)
mướt, như "mướt mồ hôi, xướt mướt" (gdhn)

Nghĩa của 沫 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MUỘI
Muội (tên đô thành thời nhà Thương, còn có tên gọi Triều Ca, nay ở phía Nam huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。商朝的都城,又称朝歌,在今河南汤阴县南。
[mò]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: MẠT
bọt。(沫儿)沫子。
唾沫。
nước bọt; nước miếng.
肥皂沫儿。
bọt xà phòng
马跑得满身是汗,口里流着白沫。
ngựa chạy mồ hôi nhễ nhại, miệng sùi cả bọt mép.
Từ ghép:
沫子

Chữ gần giống với 沫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沫 Tự hình chữ 沫 Tự hình chữ 沫 Tự hình chữ 沫

mạt [mạt]

U+8309, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, ci2;
Việt bính: mut6;

mạt

Nghĩa Trung Việt của từ 茉

(Danh) Mạt lị cây mạt lị, hoa thơm dùng ướp trà, tức là hoa nhài (Jasminum sambac (L.)).
◎Như: mạt lị hoa trà trà ướp hoa nhài.
mạt, như "mạt lợi (hoa nhài)" (gdhn)

Nghĩa của 茉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: MẠT
hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài。茉莉。
Từ ghép:
茉莉

Chữ gần giống với 茉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茉

,

Chữ gần giống 茉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茉 Tự hình chữ 茉 Tự hình chữ 茉 Tự hình chữ 茉

mạt [mạt]

U+79E3, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mut3;

mạt

Nghĩa Trung Việt của từ 秣

(Danh) Thóc, rơm, cỏ... cho bò, ngựa ăn.
◎Như: lương mạt
rơm cỏ.

(Động)
Cho súc vật ăn.
◇Tả truyện : Mạt mã lợi binh (Thành Công thập lục niên ) Nuôi cho ngựa ăn làm ích lợi cho quân.

(Động)
Ăn (súc vật).
◇Tuân Tử : Bá Nha cổ cầm, nhi lục mã ngưỡng mạt , (Khuyến học ) Bá Nha gảy đàn, bầy ngựa đương ăn ngẩng đầu lên (mà lắng nghe nhạc).
mạt, như "mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 秣 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: MẠT
1. thức ăn gia súc。牲口的饲料。
粮秣。
lương thực.
2. cho súc vật ăn。喂牲口。
秣马厉兵。
sẵn sàng ra trận.
Từ ghép:
秣马厉兵

Chữ gần giống với 秣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Chữ gần giống 秣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秣 Tự hình chữ 秣 Tự hình chữ 秣 Tự hình chữ 秣

mạt, miệt [mạt, miệt]

U+889C, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襪;
Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;

mạt, miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 袜

(Danh) Cái yếm, áo bó thắt.

(Danh)
Cũng như miệt
.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)

Nghĩa của 袜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襪、韈)
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT

bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子

Chữ gần giống với 袜:

, , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

Dị thể chữ 袜

, ,

Chữ gần giống 袜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜

mạt [mạt]

U+977A, tổng 14 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6;

mạt

Nghĩa Trung Việt của từ 靺

(Danh) Hạt Mạt : xem hạt .

Nghĩa của 靺 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 14
Hán Việt: MẠT
dân tộc Mô-hơ (dân tộc thiểu số thời xa xưa ở miền Đông Bắc, Trung Quốc)。靺鞨。
Từ ghép:
靺鞨

Chữ gần giống với 靺:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 靺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靺 Tự hình chữ 靺 Tự hình chữ 靺 Tự hình chữ 靺

Dịch mạt sang tiếng Trung hiện đại:

《(儿末)末子。》mùn cưa; mạt cưa.
锯末。
沙子 《像沙的东西。沈香。》
鸡虱 《昆虫、身体小而扁平, 浅黄色或深褐色, 没有翅膀, 口器发达, 多寄生在鸡的羽毛中, 吃羽毛, 繁殖力强。鸡长了鸡虱, 体重减轻, 产卵减少。》
卑贱; 卑劣 《旧时指出身或地位低下, 比"下贱"程度轻。》
粉末 《(粉末儿)极细的颗粒; 细屑。》
来蛀虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt

mạt:mạt tường (trát hồ)
mạt:mạt kiếp
mạt:bạch mạt (bọt trắng)
mạt:mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)
mạt:mạt lợi (hoa nhài)
mạt𬟼:con mạt (kí sinh trùng)
mạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạt Tìm thêm nội dung cho: mạt