Từ: mạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ mạt:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mạt
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6
1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [本末] bổn mạt;
末 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 末
(Danh) Ngọn cây.◎Như: mộc mạt 木末 ngọn cây.
◇Tô Triệt 蘇轍: Thần huy chuyển liêm ảnh, Vi phong hưởng tùng mạt 晨暉轉簾影, 微風響松末 (Thí viện xướng thù 試院唱酬) Ánh mặt trời buổi sớm chuyển động bóng rèm, Gió nhẹ vang tiếng xào xạc ngọn thông.
(Danh) Phiếm chỉ phần đầu hoặc đuôi của vật nào đó.
◎Như: trượng mạt 杖末 đầu gậy.
◇Sử Kí 史記: Phù hiền sĩ chi xử thế dã, thí nhược chùy chi xử nang trung, kì mạt lập hiện 夫賢士之處世也, 譬若錐之處囊中, 其末立見 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Phàm kẻ sĩ tài giỏi ở đời, ví như cái dùi ở trong túi, mũi nhọn tất ló ra ngay.
(Danh) Chỉ bộ phận trên thân thể người ta: (1) Tay chân. (2) Đầu. (3) Tai và mắt. (4) Xương sống.
(Danh) Chỉ chỗ ngồi ở hàng thấp kém.
(Danh) Bờ, cuối, biên tế.
◇Chu Tử Chi 周紫枝: Hoàng hôn lâu các loạn tê nha, Thiên mạt đạm vi hà 黃昏樓閣亂棲鴉, 天末淡微霞 (Triêu trung thố 朝中措, Từ 詞).
(Danh) Giai đoạn cuối.
◎Như: tuế mạt 歲末 cuối năm, nhị thập thế kỉ chi mạt 二十世紀之末 cuối thế kỉ hai mươi.
(Danh) Mượn chỉ hậu quả, chung cục của sự tình.
◇Trang Tử 莊子: Đại loạn chi bổn, tất sanh ư Nghiêu, Thuấn chi gian, kì mạt tồn hồ thiên thế chi hậu 大亂之本, 必生於堯舜之間, 其末存乎千世之後 (Canh Tang Sở 庚桑楚).
(Danh) Sự vật không phải là căn bản, không trọng yếu.
◎Như: trục mạt 逐末 theo đuổi nghề mọn, đi buôn (vì ngày xưa trọng nghề làm ruộng mà khinh nghề đi buôn), xả bổn trục mạt 捨本逐末 bỏ gốc theo ngọn.
(Danh) Vật nhỏ, vụn.
◎Như: dược mạt 藥末 thuốc đã tán nhỏ, cứ mạt 鋸末 mạt cưa.
(Danh) Chỉ tuổi già, lão niên, vãn niên.
◇Lễ Kí 禮記: Vũ Vương, mạt thụ mệnh 武王, 末受命 (Trung Dung 中庸).
(Danh) Vai tuồng đóng vai đàn ông trung niên hoặc trung niên trở lên.
(Danh) Họ Mạt.
(Tính) Hết, cuối cùng.
◎Như: mạt niên 末年 năm cuối.
(Tính) Suy, suy bại.
◎Như: mạt thế 末世 đời suy vi, mạt lộ 末路 đường cùng.
(Tính) Mỏn mọn, thấp, hẹp, nông, cạn. Cũng dùng làm khiêm từ.
◎Như: mạt học 末學 kẻ học mỏn mọn này, mạt quan 末官 kẻ làm thấp hèn này (lời tự nhún mình).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn hựu khủng tha tại ngoại sanh sự, hoa liễu bổn tiền đảo thị mạt sự 但又恐他在外生事, 花了本錢倒是末事 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng lại sợ con mình ra ngoài sinh sự, tiêu mất tiền vốn chỉ là chuyện nhỏ mọn thôi.
(Đại) Không có gì, chẳng.
◇Luận Ngữ 論語: Mạt chi dã, dĩ, hà tất Công San Thị chi chi dã 末之也, 已, 何必公山氏之之也 (Dương Hóa 陽貨) Không có nơi nào (thi hành được đạo của mình) thì thôi, cần gì phải đến với họ Công San.
(Phó) Nương, nhẹ.
◎Như: mạt giảm 末減 giảm nhẹ bớt đi.
(Trợ) Cũng như ma 麼.
mạt, như "mạt kiếp" (vhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)
mặt, như "mặt mày, bề mặt" (gdhn)
mết, như "mê mết" (gdhn)
mệt, như "mệt mỏi, chết mệt" (gdhn)
mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (gdhn)
Nghĩa của 末 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: MẠT
1. đầu mút; ngọn。东西的梢;尽头。
末梢。
ngọn cây; đầu ngọn.
秋毫之末。
đầu mút của lông tơ.
2. vụn vặt; không quan trọng。不是根本的、重要的事物(跟"本"相对)。
本末倒置。
đặt ngược gốc ngọn; đảo lộn đầu đuôi.
舍本逐末。
bỏ gốc theo ngọn.
3. cuối; cuối cùng。最后;终了;末尾。
春末。
cuối xuân.
末班车。
chuyến xe cuối cùng trong ngày.
明末农民大起义。
cuộc khởi nghĩa lớn của nông dân cuối thời Minh.
4. mạt; vụn。(儿末)末子。
锯末。
mùn cưa; mạt cưa.
茶叶末儿。
chè vụn.
把药研成末儿。
nghiền thuốc ra thành vụn.
5. vai mạt (vai nam trung niên trong hí khúc)。戏曲角色,扮演中年男子,京剧归入老生一类。
Từ ghép:
末车 ; 末伏 ; 末后 ; 末减 ; 末节 ; 末了 ; 末流 ; 末路 ; 末年 ; 末期 ; 末日 ; 末梢 ; 末梢神经 ; 末世 ; 末尾 ; 末药 ; 末叶 ; 末子 ; 末座
Tự hình:

Pinyin: ma4, mo4;
Việt bính: ;
帓 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 帓
(Danh) Khăn bịt đầu.(Danh) Dải, đai.
Tự hình:

mạt, phách, phạ [mạt, phách, phạ]
U+5E15, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pa4, mo4;
Việt bính: paa3 paak3;
帕 mạt, phách, phạ
Nghĩa Trung Việt của từ 帕
(Danh) Khăn trùm đầu (ngày xưa).Một âm là phách.(Danh) Khăn vuông nhỏ, thường mang theo người.
◎Như: thủ phách 手帕 khăn tay.
(Động) Bọc, bó, ràng rịt.
◇Hàn Dũ 韓愈: Dĩ cẩm triền cổ, Dĩ hồng mạt thủ 以錦纏股, 以紅帕首 (Nguyên Hòa thánh đức 元和聖德) Lấy gấm bó đùi, Lấy lụa đỏ rịt tay.Một âm là phạ.
(Danh) Màn, trướng.
phạ, như "phạ (chiếc khăn tay)" (gdhn)
Nghĩa của 帕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BẠC
khăn。用来擦手擦脸的纺织品,多为方形。
手帕。
khăn tay; khăn mùi soa.
Từ ghép:
帕果帕果 ; 帕拉马里博 ; 帕皮提
Tự hình:

Pinyin: mo3, ma1, mo4;
Việt bính: maat3 mut3
1. [塗抹] đồ mạt;
抹 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 抹
(Động) Xóa, bôi bỏ.◎Như: đồ mạt 塗抹 bôi xóa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc bất đãi Tương Vân động thủ, tiện đại tương Tương tự mạt liễu, cải liễu nhất cá Hà tự 寶玉不待湘雲動手, 便代將湘字抹了, 改了一個霞字 (Đệ tam thập bát hồi) Bảo Ngọc không chờ Tương Vân động bút, liền đi xóa ngay chữ Tương, đổi là chữ Hà.
(Động) Lau, chùi.
◎Như: mạt trác tử 抹桌子 lau bàn, mạt nhãn lệ 抹眼淚 lau nước mắt.
(Động) Xoa, thoa, bôi.
◎Như: mạt dược 抹藥 bôi thuốc, mạt phấn 抹粉 thoa phấn.
◇Tô Thức 蘇軾: Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 欲把西湖比西子, 飲湖上初晴後雨) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
(Động) Chơi đánh bài.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất thì cật quá phạn, Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị mạt cốt bài 一時吃過飯, 尤氏, 鳳姐, 秦氏抹骨牌 (Đệ thất hồi) Một lúc, ăn cơm xong, bọn Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị chơi đánh bài.
(Động) Trừ khử, quét sạch.
◎Như: mạt sát 抹殺 xóa sạch hết, sổ toẹt, dùng lời nói ác nghiệt làm cho mất hết phẩm cách của người khác.
(Động) Cắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả đái đích tiểu đao tử vãng bột tử lí nhất mạt, dã tựu mạt tử liễu 把帶的小刀子往脖子裡一抹, 也就抹死了 (Đệ cửu thập nhị hồi) Cầm con dao nhỏ cắt cổ họng một cái, chết tươi.
(Động) Sụp xuống, sệ xuống.
◎Như: mạt kiểm 抹臉 sầm mặt.
(Động) Nhìn, liếc.
◇Tây du kí 西遊記: Na quái cấp hồi đầu, mạt liễu tha nhất nhãn 那怪急回頭, 抹了他一眼 (Đệ tam thập tam hồi) Con yêu quái vội quay đầu, liếc mắt nhìn một cái.
(Động) Trát (vữa, hồ, ...).
◎Như: mạt tường 抹牆 trát tường, mạt hôi 抹灰 trát tro.
(Động) Vòng qua.
◎Như: quải loan mạt giác 拐彎抹角 quanh co vòng vèo (nói năng hoặc làm việc không trực tiếp, không rõ ràng, không nhanh chóng).
(Động) Gảy đàn ngón trỏ hướng vào trong (một lối gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
mạt, như "mạt tường (trát hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 抹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: MẠT
1. lau; lau chùi。擦。
抹桌子。
lau bàn.
2. vuốt xuống; kéo xuống。用手按着并向下移动。
把帽子抹下来。
kéo cái mũ xuống.
Từ ghép:
抹布 ; 抹搭 ; 抹脸
[mǒ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. bôi; quét。涂抹。
抹粉。
đánh phấn.
抹上点药膏。
bôi một ít thuốc mỡ.
抹一层糨糊。
quét một lớp hồ dán.
月光在淡灰色的墙上抹了一层银色。
ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.
2. chà; chùi; lau; quệt。擦。
他吃完饭把嘴一抹就走了。
nó ăn cơm xong, quệt miệng một cái là đi luôn.
3. gạt ra; xoá đi không tính。勾掉;除去;不计在内。
抹杀。
gạt bỏ; xoá bỏ.
抹零。
không tính số lẻ.
把这行字抹了。
xoá mấy hàng chữ này đi.
Từ ghép:
抹脖子 ; 抹黑 ; 抹零 ; 抹杀 ; 抹香鲸 ; 抹一鼻子灰 ; 抹子
[mò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. trát。把和好了的泥或灰涂上后再用抹子弄平。
抹墙。
trát tường.
2. vòng vo; loanh quanh。紧挨着绕过。
转弯抹角。
nói loanh quanh.
Từ ghép:
抹不开 ; 抹面
Chữ gần giống với 抹:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: mo4;
Việt bính: mut3;
沫 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 沫
(Danh) Bọt (nổi lên trên mặt nước).◎Như: phì tạo mạt 肥皂沫 bọt xà phòng.
(Danh) Nước bọt.
◎Như: thóa mạt 唾沫 nước bọt.
(Động) Ngừng, đình chỉ, chấm dứt.
mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (vhn)
mát, như "mát mẻ" (gdhn)
mạt, như "bạch mạt (bọt trắng)" (gdhn)
mướt, như "mướt mồ hôi, xướt mướt" (gdhn)
Nghĩa của 沫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MUỘI
Muội (tên đô thành thời nhà Thương, còn có tên gọi Triều Ca, nay ở phía Nam huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。商朝的都城,又称朝歌,在今河南汤阴县南。
[mò]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: MẠT
bọt。(沫儿)沫子。
唾沫。
nước bọt; nước miếng.
肥皂沫儿。
bọt xà phòng
马跑得满身是汗,口里流着白沫。
ngựa chạy mồ hôi nhễ nhại, miệng sùi cả bọt mép.
Từ ghép:
沫子
Chữ gần giống với 沫:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: mo4, ci2;
Việt bính: mut6;
茉 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 茉
(Danh) Mạt lị 茉莉 cây mạt lị, hoa thơm dùng ướp trà, tức là hoa nhài (Jasminum sambac (L.)).◎Như: mạt lị hoa trà 茉莉花茶 trà ướp hoa nhài.
mạt, như "mạt lợi (hoa nhài)" (gdhn)
Nghĩa của 茉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MẠT
hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài。茉莉。
Từ ghép:
茉莉
Chữ gần giống với 茉:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茉
苿,
Tự hình:

Pinyin: mo4;
Việt bính: mut3;
秣 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 秣
(Danh) Thóc, rơm, cỏ... cho bò, ngựa ăn.◎Như: lương mạt 糧秣 rơm cỏ.
(Động) Cho súc vật ăn.
◇Tả truyện 左傳: Mạt mã lợi binh 秣馬利兵 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Nuôi cho ngựa ăn làm ích lợi cho quân.
(Động) Ăn (súc vật).
◇Tuân Tử 荀子: Bá Nha cổ cầm, nhi lục mã ngưỡng mạt 伯牙鼓琴, 而六馬仰秣 (Khuyến học 勸學) Bá Nha gảy đàn, bầy ngựa đương ăn ngẩng đầu lên (mà lắng nghe nhạc).
mạt, như "mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 秣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: MẠT
1. thức ăn gia súc。牲口的饲料。
粮秣。
lương thực.
2. cho súc vật ăn。喂牲口。
秣马厉兵。
sẵn sàng ra trận.
Từ ghép:
秣马厉兵
Tự hình:

Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;
袜 mạt, miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 袜
(Danh) Cái yếm, áo bó thắt.(Danh) Cũng như miệt 襪.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Nghĩa của 袜 trong tiếng Trung hiện đại:
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT
名
bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子
Tự hình:

Nghĩa của 靺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MẠT
dân tộc Mô-hơ (dân tộc thiểu số thời xa xưa ở miền Đông Bắc, Trung Quốc)。靺鞨。
Từ ghép:
靺鞨
Tự hình:

Dịch mạt sang tiếng Trung hiện đại:
末 《(儿末)末子。》mùn cưa; mạt cưa.锯末。
沙子 《像沙的东西。沈香。》
鸡虱 《昆虫、身体小而扁平, 浅黄色或深褐色, 没有翅膀, 口器发达, 多寄生在鸡的羽毛中, 吃羽毛, 繁殖力强。鸡长了鸡虱, 体重减轻, 产卵减少。》
卑贱; 卑劣 《旧时指出身或地位低下, 比"下贱"程度轻。》
粉末 《(粉末儿)极细的颗粒; 细屑。》
来蛀虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mạt | 沫: | bạch mạt (bọt trắng) |
| mạt | 秣: | mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn) |
| mạt | 茉: | mạt lợi (hoa nhài) |
| mạt | 𬟼: | con mạt (kí sinh trùng) |

Tìm hình ảnh cho: mạt Tìm thêm nội dung cho: mạt
