Từ: 十样锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十样锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十样锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyàngjǐn] 1. cây cẩm chướng。多年生草本植物,叶子对生,披针形,花瓣紫色、粉红色或白色,可供观赏。
2. hoa cẩm chướng。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
十样锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十样锦 Tìm thêm nội dung cho: 十样锦