Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 十样锦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíyàngjǐn] 1. cây cẩm chướng。多年生草本植物,叶子对生,披针形,花瓣紫色、粉红色或白色,可供观赏。
2. hoa cẩm chướng。这种植物的花。
2. hoa cẩm chướng。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |

Tìm hình ảnh cho: 十样锦 Tìm thêm nội dung cho: 十样锦
