Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 别馆 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéguǎn] 1. hành cung; biệt quán (cung điện vua chúa dùng khi vi hàng ngoài cung điện chính ở kinh thành ra)。帝王在京城主要宫殿以外的备巡幸用的宫室;离宫别馆。
2. biệt thự; vi-la。别墅。
3. nhà khách。招待宾客的住所。
2. biệt thự; vi-la。别墅。
3. nhà khách。招待宾客的住所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆
| quán | 馆: | quán hàng |

Tìm hình ảnh cho: 别馆 Tìm thêm nội dung cho: 别馆
