Từ: 别馆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别馆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéguǎn] 1. hành cung; biệt quán (cung điện vua chúa dùng khi vi hàng ngoài cung điện chính ở kinh thành ra)。帝王在京城主要宫殿以外的备巡幸用的宫室;离宫别馆。
2. biệt thự; vi-la。别墅。
3. nhà khách。招待宾客的住所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆

quán:quán hàng
别馆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别馆 Tìm thêm nội dung cho: 别馆