Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 花朵 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāduǒ] hoa; bông; bông hoa; đoá hoa。花1。(总称)。
这株牡丹的花朵特别大。
bông hoa của cây mẫu đơn này to vô cùng.
儿童是祖国的花朵。
nhi đồng là bông hoa của tổ quốc.
这株牡丹的花朵特别大。
bông hoa của cây mẫu đơn này to vô cùng.
儿童是祖国的花朵。
nhi đồng là bông hoa của tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵
| tạp | 朵: | tạp phẩm |
| đoá | 朵: | đoá hoa |

Tìm hình ảnh cho: 花朵 Tìm thêm nội dung cho: 花朵
