Từ: 花灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[huādēng] hoa đăng; đèn hoa。用花彩装饰的灯。特指元宵节供观赏的灯。
闹花灯
chơi đèn hoa
看花灯
xem hoa đăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
花灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花灯 Tìm thêm nội dung cho: 花灯