Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花红柳绿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花红柳绿:
Nghĩa của 花红柳绿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāhóngliǔlǜ] 1. cảnh xuân tươi đẹp。形容春天花木繁荣艳丽的景色。
2. tươi sáng; tươi đẹp; xinh như hoa (màu sắc)。形容颜色鲜艳多彩。
姑娘们一个个打扮得花红柳绿。
các cô gái cô nào cô nấy trang điểm lên cũng xinh như hoa.
2. tươi sáng; tươi đẹp; xinh như hoa (màu sắc)。形容颜色鲜艳多彩。
姑娘们一个个打扮得花红柳绿。
các cô gái cô nào cô nấy trang điểm lên cũng xinh như hoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳
| liễu | 柳: | dương liễu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |

Tìm hình ảnh cho: 花红柳绿 Tìm thêm nội dung cho: 花红柳绿
