Từ: 芳邻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳邻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芳邻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānglín] 1. hàng xóm tốt bụng。好邻居。
2. hàng xóm tốt bụng (gọi hàng xóm của người khác)。敬辞,称别人的邻居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc
芳邻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芳邻 Tìm thêm nội dung cho: 芳邻