Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 苍老 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānglǎo] 1. già nua; già cỗi; già (diện mạo, thanh âm...)。(面貌、声音等)显出老态。
病了一场,人比以前显得苍老多了
qua một trận bệnh, so với trước người già hẳn đi
2. cứng cáp; rắn rỏi; già dặn; mạnh mẽ; chắc khoẻ (tài viết chữ, vẽ tranh)。形容书画笔力雄健。
病了一场,人比以前显得苍老多了
qua một trận bệnh, so với trước người già hẳn đi
2. cứng cáp; rắn rỏi; già dặn; mạnh mẽ; chắc khoẻ (tài viết chữ, vẽ tranh)。形容书画笔力雄健。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍
| thương | 苍: | thương (màu lam, lục thẫm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 苍老 Tìm thêm nội dung cho: 苍老
