Cao su chống va đập cửa

Chữ 汴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汴, chiết tự chữ BIỂN, BIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汴:

汴 biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汴

Chiết tự chữ biển, biện bao gồm chữ 水 卞 hoặc 氵 卞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汴 cấu thành từ 2 chữ: 水, 卞
  • thuỷ, thủy
  • biện, bèn
  • 2. 汴 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 卞
  • thuỷ, thủy
  • biện, bèn
  • biện [biện]

    U+6C74, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin6;

    biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 汴

    (Danh) Sông Biện.

    (Danh)
    Tên riêng của thành phố Khai Phong
    ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

    (Danh)
    Họ Biện.
    biển, như "biển cả" (gdhn)

    Nghĩa của 汴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: BIỆN
    Khai Phong (tên riêng của Khai Phong thuộc Hà Nam, Trung quốc)。 河南开封的别称。

    Chữ gần giống với 汴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 汴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汴 Tự hình chữ 汴 Tự hình chữ 汴 Tự hình chữ 汴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汴

    biển:biển cả
    汴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汴 Tìm thêm nội dung cho: 汴