Cao su chống va đập cửa
Chữ 汴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汴, chiết tự chữ BIỂN, BIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汴:
汴
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
汴 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 汴
(Danh) Sông Biện.(Danh) Tên riêng của thành phố Khai Phong 開封 ở tỉnh Hà Nam 河南 (Trung Quốc).
(Danh) Họ Biện.
biển, như "biển cả" (gdhn)
Nghĩa của 汴 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
Khai Phong (tên riêng của Khai Phong thuộc Hà Nam, Trung quốc)。 河南开封的别称。
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
Khai Phong (tên riêng của Khai Phong thuộc Hà Nam, Trung quốc)。 河南开封的别称。
Chữ gần giống với 汴:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汴
| biển | 汴: | biển cả |

Tìm hình ảnh cho: 汴 Tìm thêm nội dung cho: 汴
