Chữ 艷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艷, chiết tự chữ DIỄM, DIỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艷:
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6
1. [嬌艷] kiều diễm;
艷 diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 艷
Cũng như diễm 艶 hay diễm 豔.diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (vhn)
diệm (btcn)
Chữ gần giống với 艷:
艷,Dị thể chữ 艷
艳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艷
| diễm | 艷: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diệm | 艷: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 艷:
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm
Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

Tìm hình ảnh cho: 艷 Tìm thêm nội dung cho: 艷
