Từ: 桑榆暮景 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑榆暮景:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 桑 • 榆 • 暮 • 景
Nghĩa của 桑榆暮景 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāngyúmùjǐng] cảnh già xế bóng; ánh chiều tà trên ngọn dâu, ngọn đa; thân kề miệng lỗ (ví với tuổi già như nắng sắp tắt)。落日的余辉照在桑树梢上,比喻老年的时光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| tang | 桑: | tang thương |
| tảng | 桑: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榆
| du | 榆: | du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮
| mò | 暮: | tối mò |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |