Từ: 左不过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左不过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左不过 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒ·buguò] 1. dù sao cũng; dù thế nào cũng。左右;反正。
不是你来,就是我去,左不过是这么一回事。
anh không đến thì tôi đi, dù thế nào cũng vậy thôi.
2. chẳng qua。只不过。
这架机器左不过是上了点锈,不用修。
cái máy này chẳng qua sét một chút, không cần phải sửa chữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
左不过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左不过 Tìm thêm nội dung cho: 左不过