Từ: làm hộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm hộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmhộ

Dịch làm hộ sang tiếng Trung hiện đại:

代劳 《(请人)代替自己办事。》
代庖; 庖代 《替别人做事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ

hộ: 
hộ:thất hộ (mất nơi nương tựa)
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hộ:hộ tống
hộ𧦈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ𫈈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ𫉚:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
làm hộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm hộ Tìm thêm nội dung cho: làm hộ