Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苦口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦口 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔkǒu] 1. van nài; tha thiết; sốt sắng; hết lời。不辞烦劳,反复恳切地说。
苦口相劝。
hết lời khuyên nhau.
苦口婆心。
hết lời khuyên bảo.
2. đắng; vị đắng。引起苦的味觉。
良药苦口利于病。
thuốc đắng dã tật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
苦口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦口 Tìm thêm nội dung cho: 苦口