Từ: trích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ trích:

谪 trích摘 trích滴 tích, trích磔 trách, trích擿 trích, thích謫 trích讁 trích

Đây là các chữ cấu thành từ này: trích

trích [trích]

U+8C2A, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謫;
Pinyin: zhe2, jian4;
Việt bính: zaak6;

trích

Nghĩa Trung Việt của từ 谪

Giản thể của chữ .
trích, như "chỉ trích" (gdhn)

Nghĩa của 谪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讁、謫)
[zhé]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: TRÍCH
1. giáng chức; điều đi。封建时代把高级官吏降职并调到边远地方做官。
贬谪
bị giáng chức; bị điều đi nơi xa
谪居
nơi ở mới sau khi bị giáng chức.
2. giáng xuống trần (tiên)。指神仙受了处罚,降到人间(迷信)。
有人把李白称为谪仙人。
có người nói Lý Bạch là ông tiên bị giáng xuống trần gian.
3. trách móc; chỉ trích。责备;指摘。
众人交谪。
mọi người chỉ trích lẫn nhau.
Từ ghép:
谪居

Chữ gần giống với 谪:

, , , , ,

Dị thể chữ 谪

,

Chữ gần giống 谪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谪 Tự hình chữ 谪 Tự hình chữ 谪 Tự hình chữ 谪

trích [trích]

U+6458, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhai1, zhe2;
Việt bính: zaak6
1. [指摘] chỉ trích 2. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn;

trích

Nghĩa Trung Việt của từ 摘

(Động) Hái, ngắt, bẻ.
◎Như: trích qua
hái dưa, trích quả hái quả.
◇Tây du kí 西: Giản na thục thấu đích đại đào, trích liễu hứa đa, tựu tại thụ chi thượng tự tại thụ dụng , , (Đệ ngũ hồi) Chọn những quả đào to chín mọng, hái ngắt thật nhiều, rồi cứ tự do ăn ngay ở trên cây.

(Động)
Chọn lấy.
◎Như: trích sao chọn sao lấy một đoạn, trích lục chọn chép lấy từng đoạn, tầm chương trích cú tìm chương chọn câu.

(Động)
Phát giác, tố giác, cáo giác, chê trách, phê bình.
◎Như: trích gian phát giác sự gian tà, chỉ trích đưa ra cái xấu của người khác mà chê trách.

(Động)
Vay mượn.
◎Như: đông trích tây tá 西 mượn đầu này vay đầu nọ.

(Động)
Quấy nhiễu.
◇Hậu Hán Thư : Tây xâm Khương Nhung, đông trích Uế Mạch 西, (Ngôi Hiêu truyện ) Phía tây xâm lấn các đất Khương, Nhung, phía đông quấy nhiễu các rợ Uế, Mạch.

(Động)
Phát động.
◇Nguyên Chẩn : Kiêm cộng trích thuyền hành (Hoàng Minh Phủ ) Lại cùng đưa thuyền đi.
trích, như "trích lục" (vhn)

Nghĩa của 摘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÍCH
1. hái; bẻ; ngắt; lấy。取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。
摘梨
hái lê
摘一朵花
ngắt một đoá hoa
摘帽子
bỏ mũ xuống
把灯泡摘下来
tháo bóng đèn xuống.
2. chọn; chọn lựa。选取。
摘要
trích chọn
摘录
trích lục; chọn chép
3. vay; mượn; vay nóng。摘借。
摘了几个钱救急。
vay nóng một ít tiền để cứu trợ khẩn cấp.
Từ ghép:
摘编 ; 摘除 ; 摘登 ; 摘记 ; 摘借 ; 摘录 ; 摘要 ; 摘引 ; 摘由

Chữ gần giống với 摘:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摘 Tự hình chữ 摘 Tự hình chữ 摘 Tự hình chữ 摘

tích, trích [tích, trích]

U+6EF4, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: di1;
Việt bính: dik1
1. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;

tích, trích

Nghĩa Trung Việt của từ 滴

(Danh) Giọt (nước, chất lỏng).
◎Như: thủy tích
giọt nước, vũ tích giọt mưa, hãn tích giọt mồ hôi.

(Danh)
Lượng từ: giọt.
◎Như: kỉ tích vũ mấy giọt mưa, lưỡng tích nhãn lệ hai giọt nước mắt.

(Danh)
Tí, chút.
◎Như: nhất điểm nhất tích từng li từng tí.

(Động)
Nhỏ, tra, nhỏ xuống.
◎Như: tích thượng nhãn dược thủy nhỏ vô mắt thuốc đau mắt.
◇Nguyễn Trãi : Điểm tích sổ tàn canh (Thính vũ ) Nhỏ giọt đếm canh tàn.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trích.

nhích, như "nhúc nhích" (vhn)
nhếch, như "nhếch nhác" (btcn)
rích, như "rả rích" (btcn)
tách, như "lách tách" (btcn)
tích, như "tích (giọt nước)" (btcn)
trích, như "trích (nhỏ giọt)" (btcn)

Nghĩa của 滴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÍCH
1. nhỏ; giọt; nhỏ giọt; rơi。液体一点一点滴向下落。
滴水穿石
nước chảy đá mòn
汗往下直滴
mồ hôi nhỏ giọt
2. nhỏ。使液体一点一点地向下落。
滴眼药
nhỏ thuốc mắt
滴上几滴油。
nhỏ vào mấy giọt dầu.
3. giọt。一点一点地向下落的液体。
汗滴
giọt mồ hôi
水滴
giọt nước
4. giọt (lượng từ)。量词,用于滴下的液体的数量。
一滴汗
một giọt mồ hôi
两滴墨水
hai giọt mực
Từ ghép:
滴翠 ; 滴答 ; 滴答 ; 滴滴答答 ; 滴滴涕 ; 滴定 ; 滴定管 ; 滴管 ; 滴灌 ; 滴剂 ; 滴酒不沾 ; 滴里耷拉 ; 滴里嘟噜 ; 滴沥 ; 滴溜 ; 滴溜溜 ; 滴溜儿 ; 滴漏 ; 滴瓶 ; 滴水 ; 滴水不羼 ; 滴水不漏 ; 滴水成冰 ; 滴水穿石 ; 滴水瓦 ; 滴注

Chữ gần giống với 滴:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 滴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滴 Tự hình chữ 滴 Tự hình chữ 滴 Tự hình chữ 滴

trách, trích [trách, trích]

U+78D4, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2;
Việt bính: zaak6;

trách, trích

Nghĩa Trung Việt của từ 磔

(Động) Xé xác phanh thây.
◎Như: trách hình
hình phạt xé xác.

(Động)
Giết muông sinh làm thịt tế quỷ thần.

(Danh)
Nét mác.
§ Nét bút đưa xuống và kéo dài ra bên phải.
§ Nay gọi là nại .
§ Còn đọc là trích.

kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (vhn)
trách (btcn)
cạch, như "cạch mặt, cạch tới già" (gdhn)

Nghĩa của 磔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhé]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。

Chữ gần giống với 磔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Chữ gần giống 磔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磔 Tự hình chữ 磔 Tự hình chữ 磔 Tự hình chữ 磔

trích, thích [trích, thích]

U+64FF, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, ti4, zhi4, ti1;
Việt bính: tik1 zek3;

trích, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 擿

(Động) Gãi, cào.
◇Liệt Tử
: Chước thát vô thương thống, chỉ trích vô tiêu dưỡng , (Hoàng đế ) Đánh đập mà không đau đớn, gãi cào mà không nhức ngứa.

(Động)
Ném.
§ Thông trịch .
◇Sử Kí : Nãi dẫn kì chủy thủ dĩ trích Tần vương, bất trúng, trúng đồng trụ , , (Kinh Kha truyện ) Bèn cầm chủy thủ ném vua Tần, không trúng, trúng cái cột đồng.

(Danh)
Trâm cài tóc.Một âm là thích.

(Động)
Khều lấy, ngoèo lấy, trích ra.
◇Hán Thư : Thích sào tham noãn, đạn xạ phi điểu , (Tuyên đế kỉ ) Khều tổ tìm trứng, bắn đạn chim bay.

(Động)
Phơi bày, vạch ra, phát giác.
◇Tân Đường Thư : Quốc Trung dĩ đắc chí, tắc cùng trích Lâm phủ gian sự , (Dương Quốc Trung truyện ) (Dương) Quốc Trung đắc chí, liền vạch ra hết những việc gian dối của Lâm phủ.

Nghĩa của 擿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH

ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu

Chữ gần giống với 擿:

, , , ,

Dị thể chữ 擿

,

Chữ gần giống 擿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿

trích [trích]

U+8B2B, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhe2, ze2;
Việt bính: zaak6;

trích

Nghĩa Trung Việt của từ 謫

(Động) Khiển trách, trách phạt.
◎Như: chỉ trích
khiển trách.

(Động)
Giáng chức, biếm.
◎Như: trích thú đày ra ngoài biên làm lính thú, trích giáng bị giáng chức và đưa đi xa.
◇Phạm Trọng Yêm : Đằng Tử Kinh trích thú Ba Lăng quận (Nhạc Dương Lâu kí ) Đằng Tử Kinh bị biếm làm thái thú ở quận Ba Lăng.

(Danh)
Lỗi lầm.
◇Đạo Đức Kinh : Thiện hành vô triệt tích, thiện ngôn vô hà trích , (Chương 27) Khéo đi thì không để lại dấu vết, khéo nói thì không có lỗi lầm.
trích, như "chỉ trích" (vhn)

Chữ gần giống với 謫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Dị thể chữ 謫

, ,

Chữ gần giống 謫

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謫 Tự hình chữ 謫 Tự hình chữ 謫 Tự hình chữ 謫

trích [trích]

U+8B81, tổng 21 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, she4;
Việt bính: zaak6;

trích

Nghĩa Trung Việt của từ 讁

Tục dùng như chữ trích .
trích, như "chỉ trích" (gdhn)

Chữ gần giống với 讁:

,

Dị thể chữ 讁

,

Chữ gần giống 讁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讁 Tự hình chữ 讁 Tự hình chữ 讁 Tự hình chữ 讁

Nghĩa chữ nôm của chữ: trích

trích:trích lục
trích:trích (nhỏ giọt)
trích:chỉ trích
trích:chỉ trích
trích:chỉ trích
trích鰿:cá trích

Gới ý 17 câu đối có chữ trích:

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

trích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trích Tìm thêm nội dung cho: trích