Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ trích:
谪 trích • 摘 trích • 滴 tích, trích • 磔 trách, trích • 擿 trích, thích • 謫 trích • 讁 trích
Đây là các chữ cấu thành từ này: trích
Biến thể phồn thể: 謫;
Pinyin: zhe2, jian4;
Việt bính: zaak6;
谪 trích
trích, như "chỉ trích" (gdhn)
Pinyin: zhe2, jian4;
Việt bính: zaak6;
谪 trích
Nghĩa Trung Việt của từ 谪
Giản thể của chữ 謫.trích, như "chỉ trích" (gdhn)
Nghĩa của 谪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (讁、謫)
[zhé]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: TRÍCH
1. giáng chức; điều đi。封建时代把高级官吏降职并调到边远地方做官。
贬谪
bị giáng chức; bị điều đi nơi xa
谪居
nơi ở mới sau khi bị giáng chức.
2. giáng xuống trần (tiên)。指神仙受了处罚,降到人间(迷信)。
有人把李白称为谪仙人。
có người nói Lý Bạch là ông tiên bị giáng xuống trần gian.
3. trách móc; chỉ trích。责备;指摘。
众人交谪。
mọi người chỉ trích lẫn nhau.
Từ ghép:
谪居
[zhé]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: TRÍCH
1. giáng chức; điều đi。封建时代把高级官吏降职并调到边远地方做官。
贬谪
bị giáng chức; bị điều đi nơi xa
谪居
nơi ở mới sau khi bị giáng chức.
2. giáng xuống trần (tiên)。指神仙受了处罚,降到人间(迷信)。
有人把李白称为谪仙人。
có người nói Lý Bạch là ông tiên bị giáng xuống trần gian.
3. trách móc; chỉ trích。责备;指摘。
众人交谪。
mọi người chỉ trích lẫn nhau.
Từ ghép:
谪居
Dị thể chữ 谪
謫,
Tự hình:

Pinyin: zhai1, zhe2;
Việt bính: zaak6
1. [指摘] chỉ trích 2. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn;
摘 trích
Nghĩa Trung Việt của từ 摘
(Động) Hái, ngắt, bẻ.◎Như: trích qua 摘瓜 hái dưa, trích quả 摘果 hái quả.
◇Tây du kí 西遊記: Giản na thục thấu đích đại đào, trích liễu hứa đa, tựu tại thụ chi thượng tự tại thụ dụng 揀那熟透的大桃, 摘了許多, 就在樹枝上自在受用 (Đệ ngũ hồi) Chọn những quả đào to chín mọng, hái ngắt thật nhiều, rồi cứ tự do ăn ngay ở trên cây.
(Động) Chọn lấy.
◎Như: trích sao 摘抄 chọn sao lấy một đoạn, trích lục 摘錄 chọn chép lấy từng đoạn, tầm chương trích cú 尋章摘句 tìm chương chọn câu.
(Động) Phát giác, tố giác, cáo giác, chê trách, phê bình.
◎Như: trích gian 摘奸 phát giác sự gian tà, chỉ trích 指摘 đưa ra cái xấu của người khác mà chê trách.
(Động) Vay mượn.
◎Như: đông trích tây tá 東摘西借 mượn đầu này vay đầu nọ.
(Động) Quấy nhiễu.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tây xâm Khương Nhung, đông trích Uế Mạch 西侵羌戎, 東摘濊貊 (Ngôi Hiêu truyện 隗囂傳) Phía tây xâm lấn các đất Khương, Nhung, phía đông quấy nhiễu các rợ Uế, Mạch.
(Động) Phát động.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Kiêm cộng trích thuyền hành 兼共摘船行 (Hoàng Minh Phủ 黃明府) Lại cùng đưa thuyền đi.
trích, như "trích lục" (vhn)
Nghĩa của 摘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÍCH
1. hái; bẻ; ngắt; lấy。取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。
摘梨
hái lê
摘一朵花
ngắt một đoá hoa
摘帽子
bỏ mũ xuống
把灯泡摘下来
tháo bóng đèn xuống.
2. chọn; chọn lựa。选取。
摘要
trích chọn
摘录
trích lục; chọn chép
3. vay; mượn; vay nóng。摘借。
摘了几个钱救急。
vay nóng một ít tiền để cứu trợ khẩn cấp.
Từ ghép:
摘编 ; 摘除 ; 摘登 ; 摘记 ; 摘借 ; 摘录 ; 摘要 ; 摘引 ; 摘由
Số nét: 15
Hán Việt: TRÍCH
1. hái; bẻ; ngắt; lấy。取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。
摘梨
hái lê
摘一朵花
ngắt một đoá hoa
摘帽子
bỏ mũ xuống
把灯泡摘下来
tháo bóng đèn xuống.
2. chọn; chọn lựa。选取。
摘要
trích chọn
摘录
trích lục; chọn chép
3. vay; mượn; vay nóng。摘借。
摘了几个钱救急。
vay nóng một ít tiền để cứu trợ khẩn cấp.
Từ ghép:
摘编 ; 摘除 ; 摘登 ; 摘记 ; 摘借 ; 摘录 ; 摘要 ; 摘引 ; 摘由
Chữ gần giống với 摘:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

U+6EF4, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: di1;
Việt bính: dik1
1. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;
滴 tích, trích
Nghĩa Trung Việt của từ 滴
(Danh) Giọt (nước, chất lỏng).◎Như: thủy tích 水滴 giọt nước, vũ tích 雨滴 giọt mưa, hãn tích 汗滴 giọt mồ hôi.
(Danh) Lượng từ: giọt.
◎Như: kỉ tích vũ 幾滴雨 mấy giọt mưa, lưỡng tích nhãn lệ 兩滴眼淚 hai giọt nước mắt.
(Danh) Tí, chút.
◎Như: nhất điểm nhất tích 一點一滴 từng li từng tí.
(Động) Nhỏ, tra, nhỏ xuống.
◎Như: tích thượng nhãn dược thủy 滴上眼藥水 nhỏ vô mắt thuốc đau mắt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Điểm tích sổ tàn canh 點滴數殘更 (Thính vũ 聽雨) Nhỏ giọt đếm canh tàn.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trích.
nhích, như "nhúc nhích" (vhn)
nhếch, như "nhếch nhác" (btcn)
rích, như "rả rích" (btcn)
tách, như "lách tách" (btcn)
tích, như "tích (giọt nước)" (btcn)
trích, như "trích (nhỏ giọt)" (btcn)
Nghĩa của 滴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÍCH
1. nhỏ; giọt; nhỏ giọt; rơi。液体一点一点滴向下落。
滴水穿石
nước chảy đá mòn
汗往下直滴
mồ hôi nhỏ giọt
2. nhỏ。使液体一点一点地向下落。
滴眼药
nhỏ thuốc mắt
滴上几滴油。
nhỏ vào mấy giọt dầu.
3. giọt。一点一点地向下落的液体。
汗滴
giọt mồ hôi
水滴
giọt nước
4. giọt (lượng từ)。量词,用于滴下的液体的数量。
一滴汗
một giọt mồ hôi
两滴墨水
hai giọt mực
Từ ghép:
滴翠 ; 滴答 ; 滴答 ; 滴滴答答 ; 滴滴涕 ; 滴定 ; 滴定管 ; 滴管 ; 滴灌 ; 滴剂 ; 滴酒不沾 ; 滴里耷拉 ; 滴里嘟噜 ; 滴沥 ; 滴溜 ; 滴溜溜 ; 滴溜儿 ; 滴漏 ; 滴瓶 ; 滴水 ; 滴水不羼 ; 滴水不漏 ; 滴水成冰 ; 滴水穿石 ; 滴水瓦 ; 滴注
Số nét: 15
Hán Việt: TRÍCH
1. nhỏ; giọt; nhỏ giọt; rơi。液体一点一点滴向下落。
滴水穿石
nước chảy đá mòn
汗往下直滴
mồ hôi nhỏ giọt
2. nhỏ。使液体一点一点地向下落。
滴眼药
nhỏ thuốc mắt
滴上几滴油。
nhỏ vào mấy giọt dầu.
3. giọt。一点一点地向下落的液体。
汗滴
giọt mồ hôi
水滴
giọt nước
4. giọt (lượng từ)。量词,用于滴下的液体的数量。
一滴汗
một giọt mồ hôi
两滴墨水
hai giọt mực
Từ ghép:
滴翠 ; 滴答 ; 滴答 ; 滴滴答答 ; 滴滴涕 ; 滴定 ; 滴定管 ; 滴管 ; 滴灌 ; 滴剂 ; 滴酒不沾 ; 滴里耷拉 ; 滴里嘟噜 ; 滴沥 ; 滴溜 ; 滴溜溜 ; 滴溜儿 ; 滴漏 ; 滴瓶 ; 滴水 ; 滴水不羼 ; 滴水不漏 ; 滴水成冰 ; 滴水穿石 ; 滴水瓦 ; 滴注
Chữ gần giống với 滴:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: zhe2;
Việt bính: zaak6;
磔 trách, trích
Nghĩa Trung Việt của từ 磔
(Động) Xé xác phanh thây.◎Như: trách hình 磔刑 hình phạt xé xác.
(Động) Giết muông sinh làm thịt tế quỷ thần.
(Danh) Nét mác.
§ Nét bút đưa xuống và kéo dài ra bên phải.
§ Nay gọi là nại 捺.
§ Còn đọc là trích.
kẹt, như "cọt kẹt; mắc kẹt" (vhn)
trách (btcn)
cạch, như "cạch mặt, cạch tới già" (gdhn)
Nghĩa của 磔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhé]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁCH
1. phanh thây; xé xác。古代的一种酷刑,把肢体分裂。
2. nét mác (chữ Hán)。汉字的笔画,即捺。
Chữ gần giống với 磔:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Pinyin: zhi2, ti4, zhi4, ti1;
Việt bính: tik1 zek3;
擿 trích, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 擿
(Động) Gãi, cào.◇Liệt Tử 列子: Chước thát vô thương thống, chỉ trích vô tiêu dưỡng 斫撻無傷痛, 指擿無痟癢 (Hoàng đế 黃帝) Đánh đập mà không đau đớn, gãi cào mà không nhức ngứa.
(Động) Ném.
§ Thông trịch 擲.
◇Sử Kí 史記: Nãi dẫn kì chủy thủ dĩ trích Tần vương, bất trúng, trúng đồng trụ 乃引其匕首以擿秦王, 不中, 中桐柱 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Bèn cầm chủy thủ ném vua Tần, không trúng, trúng cái cột đồng.
(Danh) Trâm cài tóc.Một âm là thích.
(Động) Khều lấy, ngoèo lấy, trích ra.
◇Hán Thư 漢書: Thích sào tham noãn, đạn xạ phi điểu 擿巢探卵, 彈射飛鳥 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Khều tổ tìm trứng, bắn đạn chim bay.
(Động) Phơi bày, vạch ra, phát giác.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Quốc Trung dĩ đắc chí, tắc cùng trích Lâm phủ gian sự 國忠已得志, 則窮擿林甫姦事 (Dương Quốc Trung truyện 楊國忠傳) (Dương) Quốc Trung đắc chí, liền vạch ra hết những việc gian dối của Lâm phủ.
Nghĩa của 擿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH
书
ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH
书
ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu
Dị thể chữ 擿
擲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谪;
Pinyin: zhe2, ze2;
Việt bính: zaak6;
謫 trích
◎Như: chỉ trích 指謫 khiển trách.
(Động) Giáng chức, biếm.
◎Như: trích thú 謫戍 đày ra ngoài biên làm lính thú, trích giáng 謫降 bị giáng chức và đưa đi xa.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Đằng Tử Kinh trích thú Ba Lăng quận 滕子京謫守巴陵郡 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Đằng Tử Kinh bị biếm làm thái thú ở quận Ba Lăng.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiện hành vô triệt tích, thiện ngôn vô hà trích 善行無轍跡, 善言無瑕謫 (Chương 27) Khéo đi thì không để lại dấu vết, khéo nói thì không có lỗi lầm.
trích, như "chỉ trích" (vhn)
Pinyin: zhe2, ze2;
Việt bính: zaak6;
謫 trích
Nghĩa Trung Việt của từ 謫
(Động) Khiển trách, trách phạt.◎Như: chỉ trích 指謫 khiển trách.
(Động) Giáng chức, biếm.
◎Như: trích thú 謫戍 đày ra ngoài biên làm lính thú, trích giáng 謫降 bị giáng chức và đưa đi xa.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Đằng Tử Kinh trích thú Ba Lăng quận 滕子京謫守巴陵郡 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Đằng Tử Kinh bị biếm làm thái thú ở quận Ba Lăng.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiện hành vô triệt tích, thiện ngôn vô hà trích 善行無轍跡, 善言無瑕謫 (Chương 27) Khéo đi thì không để lại dấu vết, khéo nói thì không có lỗi lầm.
trích, như "chỉ trích" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: zhe2, she4;
Việt bính: zaak6;
讁 trích
Nghĩa Trung Việt của từ 讁
Tục dùng như chữ trích 謫.trích, như "chỉ trích" (gdhn)
Chữ gần giống với 讁:
讁,Dị thể chữ 讁
謫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trích
| trích | 摘: | trích lục |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| trích | 謫: | chỉ trích |
| trích | 谪: | chỉ trích |
| trích | 讁: | chỉ trích |
| trích | 鰿: | cá trích |
Gới ý 17 câu đối có chữ trích:

Tìm hình ảnh cho: trích Tìm thêm nội dung cho: trích
