Từ: 滋长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滋长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滋长 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīzhǎng] phát sinh; nảy sinh; sinh trưởng。生长;产生(多用于抽象事物)。
有了成绩,要防止滋长骄傲自满的情绪。
đạt được thành tích , nên tránh kiêu ngạo tự mãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋

:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
滋长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滋长 Tìm thêm nội dung cho: 滋长