Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綖, chiết tự chữ DIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綖:
綖
Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;
綖 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 綖
(Danh) Vật trang sức treo ở trước và sau mũ thời xưa.(Động) Trì hoãn, kéo dài thời gian.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Bách quan thận chức, nhi mạc cảm thâu diên 百官慎職, 而莫敢愉綖 (Thẩm phân lãm 審分覽, Vật cung 勿躬) Các quan cẩn thận chức việc, mà không ai dám cẩu thả chậm trễ.
Dị thể chữ 綖
𫄧,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 綖 Tìm thêm nội dung cho: 綖
