Chữ 綖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綖, chiết tự chữ DIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綖:

綖 diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綖

Chiết tự chữ diên bao gồm chữ 絲 延 hoặc 糹 延 hoặc 糸 延 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綖 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 延
  • ti, ty, tơ, tưa
  • dan, dang, diên
  • 2. 綖 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 延
  • miên, mịch
  • dan, dang, diên
  • 3. 綖 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 延
  • mịch
  • dan, dang, diên
  • diên [diên]

    U+7D96, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jin4;

    diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 綖

    (Danh) Vật trang sức treo ở trước và sau mũ thời xưa.

    (Động)
    Trì hoãn, kéo dài thời gian.
    ◇Lã Thị Xuân Thu
    : Bách quan thận chức, nhi mạc cảm thâu diên , (Thẩm phân lãm , Vật cung ) Các quan cẩn thận chức việc, mà không ai dám cẩu thả chậm trễ.

    Chữ gần giống với 綖:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 綖

    𫄧,

    Chữ gần giống 綖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綖 Tự hình chữ 綖 Tự hình chữ 綖 Tự hình chữ 綖

    綖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綖 Tìm thêm nội dung cho: 綖