Cao su chống va đập cửa
Chữ 腠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腠, chiết tự chữ THẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腠:
腠
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
腠 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 腠
(Danh) Thớ da thịt.◎Như: thấu lí 腠理 thớ da thịt.
thấu, như "thấu lí" (gdhn)
Nghĩa của 腠 trong tiếng Trung hiện đại:
[còu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU
thấu lí。见〖腠理〗。
Từ ghép:
腠理
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU
thấu lí。见〖腠理〗。
Từ ghép:
腠理
Chữ gần giống với 腠:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腠
| thấu | 腠: | thấu lí |

Tìm hình ảnh cho: 腠 Tìm thêm nội dung cho: 腠
