Cao su chống va đập cửa

Chữ 腠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腠, chiết tự chữ THẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腠:

腠 thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腠

Chiết tự chữ thấu bao gồm chữ 肉 奏 hoặc 月 奏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腠 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 奏
  • nhục, nậu
  • táu, tâu, tấu
  • 2. 腠 cấu thành từ 2 chữ: 月, 奏
  • ngoạt, nguyệt
  • táu, tâu, tấu
  • thấu [thấu]

    U+8160, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cou4;
    Việt bính: cau3;

    thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 腠

    (Danh) Thớ da thịt.
    ◎Như: thấu lí
    thớ da thịt.
    thấu, như "thấu lí" (gdhn)

    Nghĩa của 腠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [còu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: TẤU
    thấu lí。见〖腠理〗。
    Từ ghép:
    腠理

    Chữ gần giống với 腠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Chữ gần giống 腠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腠 Tự hình chữ 腠 Tự hình chữ 腠 Tự hình chữ 腠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腠

    thấu:thấu lí
    腠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腠 Tìm thêm nội dung cho: 腠